Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Chắn”.
- Nguyễn Hữu Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1950 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Chân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1191 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chẩn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: ThuỵThanh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1968 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 71 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 135 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 120 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chàng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.