Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Chí”.
- Nguyễn Hữu Chiều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/6/ An táng tại: NTLS xã Triệu Sơn, Xã Triệu Sơn, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- nguyễn hữu chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 474 · Hàng 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 103 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 137 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chiển Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trần Tam đảo, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chiểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hửu Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu K Xem chi tiết →
- Nguyễn Hửu Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Nguyễn Hữu Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tây Bình - Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 4/1/1966 Mai táng ban đầu: Xác minh hy sinh
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 1 - Văn Bán - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/06/1968
- Nguyễn Hữu Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xuân Hòa - Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 12/4/1971 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác