Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Cấn”.
- Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 98 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 130 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 202 · Lô Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 80 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/8/1962 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 223 · Lô Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 35 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/10/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1982 Quê quán: An Cảnh - Hoài An - Nghĩa Bình Đơn vị: C 4 - D 52 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 2 - TĐ 4 - TĐ 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/8/1962 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ban Hậu cần - TĐ9 - Sư đoàn 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Cấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 29/09/1969 Mai táng ban đầu: Ngã Ba 90 Viện 211
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bùi Xá - Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 11/8/1966