Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Cơ”.

  1. Nguyễn Hữu Cơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C113 · Hàng 10 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 8 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 53 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Cố Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Cồ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Cổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Cơ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Có Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/05/1986 Quê quán: Phước Thành - Thành Hưng - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 Quê quán: Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Côi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1947 An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 36 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn hữu Công Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 715 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn hữu Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1965 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 24 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Còm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Cơ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Thái Hà, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 28/03/1967