Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Công”.

  1. Nguyễn Hữu Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn hữu Công Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 715 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Cộng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Cộng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 654 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Công Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/5/1960 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu K2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn hữu Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 25 · Hàng K Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Công Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Cọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 118A · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Công Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Long An- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 8/7/1969 Nghĩa trang K13, mộ 4
  2. Nguyễn Hữu Cộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Động- Thanh Miện- Hy sinh: 17/7/1966
  3. Nguyễn Hữu Cộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Kỳ- Thanh Miện- Hy sinh: 17/7/1966