Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Các”.

  1. Nguyễn Hữu Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Các Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Các Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1954 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1974 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 242 · Lô M · Khu M Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 50 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Các Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thôn Dục- Đôn Nhân- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1968 (92.92) M2
  2. Nguyễn Hữu Các Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đôn Nhân- Lập Thạch- Hy sinh: 26/3/1968