Tìm thấy 109 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Ba”.

  1. Nguyễn Hữu Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Bao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Bản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Hàng C · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Bật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 48 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Bắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/3/1965 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Bằng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: NTLS tự quản xã Trần Phú, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Ban Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 105 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Bài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/12/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 51 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Bài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Bách Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Bán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1981 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/10/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đồng Cốc - Nam Hà - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 24/05/1968