Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Bản”.

  1. Nguyễn Hữu Bản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 28 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Ban Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Bán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 254 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Bản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Ban Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 105 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Bán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Ban Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 78 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Ban Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/06/1978 Quê quán: Phú lâm - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Bản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Tân long - Tây Cốc - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Ban Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C25 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1961 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Bảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Bang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Bảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tam Cường - Tam Nông - Vĩnh PHú Hy sinh: 3/2/1969
  2. Nguyễn Hữu Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Phú - Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 13/06/1970