Tìm thấy 111 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Bạ”.
- Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/10/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bậc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M175 · Hàng H8 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3b Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ban Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bày Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 3/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1966 An táng tại: Cát Bà - Bên Trái, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bạch Năm sinh: 9/1/ Ngày hy sinh: 27/11/1966 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 78 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bạo Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 198 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thái Thuỷ- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung nguyên, Xã Trung Nguyên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ban Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/06/1978 Quê quán: Phú lâm - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đồng Cốc - Nam Hà - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 24/05/1968
- Nguyễn Hữu Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Sài Khê- Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 24/04/1974 (943-462) Mộ 10 1/50000
- Nguyễn Hữu Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 1/9/1969
- Nguyễn Hữu Bạ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 20/6/1972 Lô 10 Số 10