Tìm thấy 111 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Bạ”.

  1. Nguyễn Hữu Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1981 Quê quán: Ninh Tiến - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C22 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1945 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Bầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Bản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 28 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1961 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Ban Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 255 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Bao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 730 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Bán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Bảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 948 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Bật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 378 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh An, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 254 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đồng Cốc - Nam Hà - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 24/05/1968
  2. Nguyễn Hữu Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Sài Khê- Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 24/04/1974 (943-462) Mộ 10 1/50000
  3. Nguyễn Hữu Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 1/9/1969
  4. Nguyễn Hữu Bạ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 20/6/1972 Lô 10 Số 10