Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Bốn”.
- Nguyễn Hữu Bốn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bõn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bốn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bốn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1952 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bốn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bốn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/8/1966 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bổn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bốn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bốn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bổn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bỡnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bóng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 120 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Sơn, Xã Hùng Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bóng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/11/1968 Quê quán: Vĩnh Long - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bốn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 · Nghệ Tĩnh Hy sinh: 14/4/1979
- Nguyễn Hữu Bốn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 · Nghệ Tĩnh Hy sinh: 14/4/1979
- Nguyễn Hữu Bôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Sơn Thành- Yên Thành- Hy sinh: 9/10/1977
- Nguyễn Hữu Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hương Lâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/11/1975
- Nguyễn Hữu Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dũng Việt- Tân Phong- Hy sinh: 17/6/1974