Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Bính”.

  1. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1982 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn hữu Bình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1914 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thọ An - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 4/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.12.07 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Hữu Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 11/04/1972
  4. Nguyễn Hữu Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Chương, Nghệ An
  5. Nguyễn Hữu Tình. Mỹ Thành, Phù Mỹ, Quảng Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 21/11/1962
→ Xem cả 12 người trong các danh sách