Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Bình”.

  1. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1971 Quê quán: Vĩnh Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11 Quê quán: Thạch Cẩm - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/11/1974 Quê quán: Khối Quang Tiến - Hưng Bình - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Bính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1966 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QK Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Vũ Lãng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Hữu Bình” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.