Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Bình”.

  1. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1982 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn hữu Bình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1914 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng Đ · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Hữu Bình” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.