Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Bát”.
- Nguyễn Hữu Bật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bát Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 13/3/1950 An táng tại: Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bát Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bất Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/10/1953 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 198 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung nguyên, Xã Trung Nguyên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Phúc- Nam Đàn- Hy sinh: 27/7/1972
- Nguyễn Hữu Bát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Phúc- Nam Đàn- Hy sinh: 27/7/1972
- Nguyễn Hữu Bát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Phúc- Nam Đàn- Hy sinh: 27/7/1972