Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Bào”.

  1. Nguyễn Hữu Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 255 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Bao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 730 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh An, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng C · Lô 133 · Khu B11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1973 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Bao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Hàng C · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/10/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Bạo Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Bạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/8/1968 Quê quán: Công Đình - Đình Xuyên - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/12/1971 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thái Thuỷ - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.37 Mộ 7 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào
  2. Nguyễn Hữu Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lãng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 6/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.14.07 mộ 1 bản đồ UTM 1/50.000