Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu An”.
- Nguyễn Hữu ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu ánh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Anh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hửu Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1973 Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Ấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1972 (82-77)03 Tân Phú 1/50000
- Nguyễn Hữu An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/3/1968 (92-49)07 Kon Tum 1/100000
- Nguyễn Hữu An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Chấp- Vĩnh Linh- Hy sinh: 30/10/1971
- Nguyễn Hữu An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Chấp- Vĩnh Linh- Hy sinh: 30/10/1971
- Nguyễn Hữu An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lạp- Đan Phượng- Hy sinh: 6/5/1969