Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu An”.
- Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Bị, Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1/1989 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 23/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 431 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/1/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Triệu đề, Xã Triệu Đề, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1969 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Thiệu Văn - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C10 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/5/1949 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/6/1971 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 - d4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu ánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 51 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 247 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Hửu ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Anh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/10/1988 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Ấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1972 (82-77)03 Tân Phú 1/50000
- Nguyễn Hữu An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/3/1968 (92-49)07 Kon Tum 1/100000
- Nguyễn Hữu An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Chấp- Vĩnh Linh- Hy sinh: 30/10/1971
- Nguyễn Hữu An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Chấp- Vĩnh Linh- Hy sinh: 30/10/1971
- Nguyễn Hữu An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lạp- Đan Phượng- Hy sinh: 6/5/1969