Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Am |(ám)”.

  1. Nguyễn Hữu Am Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H8 · Hàng C4 · Lô Tây Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Am Năm sinh: 13/1940 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Am Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu ảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 111 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu ấm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Am Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Âm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu ám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 838 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Am Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 212 · Lô Đ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 23 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Âm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Am Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →