Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Ấn”.

  1. Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 115 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 802 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 190 · Khu 9B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 138 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Yên Minh, Xã Yên Minh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 327 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 212 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu ấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 48 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 65 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 77 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu an Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/5/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 32 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Ấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1972 (82-77)03 Tân Phú 1/50000
  2. Nguyễn Hữu An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/3/1968 (92-49)07 Kon Tum 1/100000
  3. Nguyễn Hữu An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Chấp- Vĩnh Linh- Hy sinh: 30/10/1971
  4. Nguyễn Hữu An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Chấp- Vĩnh Linh- Hy sinh: 30/10/1971
  5. Nguyễn Hữu An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lạp- Đan Phượng- Hy sinh: 6/5/1969
→ Xem cả 7 người trong các danh sách