Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Đa”.

  1. Nguyễn Hữu Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Vị - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Y12 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/10/1973 Quê quán: Tân Đình - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Dẩm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/8/1970 Quê quán: An Mý - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Đàn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1978 Quê quán: Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C14 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Đạm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/10/1970 Quê quán: Kim Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/2/1971 Quê quán: Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/12/1966 Quê quán: Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ngô xá Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Đăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1967 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Đại Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Hậu cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Đảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Gia Trung - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/12/1967 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Cty Vật tư Nông nghiệp Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 4 - Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 18/04/1967