Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Đa”.

  1. Nguyễn Hữu Đát Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Đãi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trần Tam đảo, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Đạo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Đắc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1987 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Danh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/6/75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Kim xá, Xã Kim Xá, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Đán Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Đảng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M368 · Hàng H21 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hửu Đáng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu M Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Dao Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 117 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Dần Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H14 · Lô L1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/07/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/10/1973 Quê quán: Lạng Giang, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Dần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1932 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Hồng Thái - Bắc Bình - Bình Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Quảng vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 4 - Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 18/04/1967