Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Đa”.
- Nguyễn Hữu Dân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dạn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dần Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 464 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 354 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đại Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 268 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thư, Xã Kim Thư, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Bị, Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1950 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Danh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Danh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đài Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô C Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.