Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Đa”.
- Nguyễn Hưu Đăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Điền, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 26 · Khu 1B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 7 · Lô 7C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Danh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 36 · Hàng 6 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 17 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3b Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 27 · Hàng B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đàn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 109 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/12/1984 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đáo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đáp Năm sinh: 7/10/ Ngày hy sinh: 11/3/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 112 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đảm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 3A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đắc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 57 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 50 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.