Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Đa”.
- Nguyễn hữu Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 194 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đạm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đạo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1/1981 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/4/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1781 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đắc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 8 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- NGuyễn Hữu Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phương khoan, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.