Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Đa”.

  1. Nguyễn Hữu Đáng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Đáo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/4/1951 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Đáp Năm sinh: 07/10/1950 Ngày hy sinh: 11/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Đây Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Đãi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Đãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Đạo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Đảng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Đảo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 23 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Đẳng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Đặng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Đặng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/8/1952 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn hữu Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn hữu Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn hữu Đào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 44 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 4 - Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 18/04/1967