Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Đa”.

  1. Nguyễn Hữu Dậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Đáo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Đâu Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Đăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 5 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Đắc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ92 · Hàng 11 · Lô 12 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Dậu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 13/4/1951 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 13A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1952 An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1946 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 323 · Hàng 32 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Đang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Đanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 65 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Đài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Đàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 200 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Đác Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 4 - Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 18/04/1967