Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Đa”.

  1. Nguyễn Hữu Đa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/11/1970 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Đa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. nguyễn hửu đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1961 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 80 · Hàng 4 · Khu m Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Da Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Dã Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 120 · Hàng 12 · Khu a Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh trù, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 Quê quán: Đồng Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Đa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/2/1971 Quê quán: Quách Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Đại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Đàm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 137 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 17 · Khu G1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 481 · Khu K3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Đạc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Đẩu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/3/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1966 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 4 - Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 18/04/1967