Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Đức”.

  1. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 161 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H6 · Khu A6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Dực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/4/1954 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1969 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1985 Quê quán: Châu Phú A - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1980 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D3 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: 43 Nguyễn Bỉnh Khiêm - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Hữu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thường xuân, Huyện Thường Xuân, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Hữu Đức” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.