Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Đức”.
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/8/1981 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/10/1950 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 162 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1950 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 29/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 27/12/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Hữu Đức” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.