Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Đức”.

  1. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyên Hữu Dực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Dục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/5/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1379 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1993 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1953 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 53 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 223 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 64 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Dục Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/5/1966 An táng tại: NTLS Văn yên, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Yên Bái Số mộ 109 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Dục Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Dực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/4/1954 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 22 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Hữu Đức” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.