Tìm thấy 68 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Đỗ”.
- Nguyễn Hữu Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 32 · Lô 5 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liêm Chính, Xã Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1978 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 244 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đồng Năm sinh: 1/8/1953 Ngày hy sinh: 15/8/1983 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Doàn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/6/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 87 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đoan Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/6/1983 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đoài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 383 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đối Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dòn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đốc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Độc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đồi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1946 An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1970 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Viên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Đỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tiến Thắng- Duy Tiên- Hy sinh: 13/6/1974
- Nguyễn Hữu Đỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tiên Thắng- Duy Tiên- Hy sinh: 13/6/1974
- Nguyễn Hữu Đỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Thắng- Duy Tiên- Hy sinh: 13/6/1974
- Nguyễn Hữu Đỗ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cao Đức - Gia Lương- - Hy sinh: 11/2/1967