Tìm thấy 68 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Đỏ”.

  1. Nguyễn Hữu Độ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1969 Quê quán: Văn Võ - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Đổ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C7 - E52 - F308B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyên Hữu Dòn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/8/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Đôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3805 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Đồi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 28 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Đoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 4 · Lô P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Đối Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Đống Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c19 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Doãn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 191 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Đoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1952 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Đối Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Đỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tiến Thắng- Duy Tiên- Hy sinh: 13/6/1974
  2. Nguyễn Hữu Đỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tiên Thắng- Duy Tiên- Hy sinh: 13/6/1974
  3. Nguyễn Hữu Đỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Thắng- Duy Tiên- Hy sinh: 13/6/1974
  4. Nguyễn Hữu Đỗ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cao Đức - Gia Lương- - Hy sinh: 11/2/1967