Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Định”.

  1. Nguyễn Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 391 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 105 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Dỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Dinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 228 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Đình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 206 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng H · Lô 107 · Khu A9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Đỉnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Dinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1948 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Dinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 379 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Dĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Định Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Định Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/1/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 5/1/1967