Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Đảng”.

  1. Nguyễn Hửu Đáng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu M Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/07/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1978 Quê quán: Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C14 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Đăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1967 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Đảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lạc Long- Kinh Môn- Hy sinh: 24/2/1969