Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Đạo”.

  1. Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 354 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu D2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Đạo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Kim xá, Xã Kim Xá, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Dao Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 117 · Lô 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/10/1973 Quê quán: Lạng Giang, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1932 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/10/1973 Quê quán: Tân Đình - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Đảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Gia Trung - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Dạo 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1937 · Vũ Ngoại, Mai Đình, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum
  2. Nguyễn Hữu Đạo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 · Hải Phòng Hy sinh: 27/7/1979
  3. Nguyễn Hữu Đạo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 · Hải Phòng Hy sinh: 27/7/1979
  4. Nguyễn Hữu Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Vũ Ngoại- Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum
  5. Nguyễn Hữu Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 4/4/1971
→ Xem cả 8 người trong các danh sách