Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Đương”.
- Nguyễn Hữu Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 29 · Hàng D2 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu đường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 14/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dưỡng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Cẩm Hoá - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/2/1970 Quê quán: Ba Đồn - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/5/1971 Quê quán: Hiều Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1966 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: 201/10 Thành Vinh - Quận 3 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Lam Cốt - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Hữu Đương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Yên Trung, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 14/12/1969 Mai táng ban đầu: 59.700 x 46.685 Hàng 1; Ô 2; Số 4; Khối 0