Tìm thấy 69 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Đúc”.
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 392 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 380 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng B4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dục Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 23/7/1949 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dực Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 257 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đúc Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 23/7/1953 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 13.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc
- Nguyễn Hữu Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Hữu Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông Quan - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 2/10/1968 Mai táng ban đầu: H6 - Rừng già gần Buôn I Na
- Nguyễn Hữu Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương NTLS DAKGLEI KONTUM
- Nguyễn Hữu Đúc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương