Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Êm”.

  1. Nguyễn Hữu Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Em Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 52 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Em Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H6 · Lô LC6 · Khu KC Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Em Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/12/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Nhơn ( út Em) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Nhơn ( út Em) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Êm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Độc Lập, Quang Trung, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m6 1/50000