Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Nguyễn Hợi”.

  1. Nguyễn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hời Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 22/2/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 37 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hội Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/4/1973 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu E Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang huyện Văn Bàn, Thị Trấn Khánh Yên, Huyện Văn Bàn, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hối Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hội Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H1 · Lô LD1 · Khu KD Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hội Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 25/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hời Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1949 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Ngọc Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/5/1964 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Công an BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hội Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 181 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Công Hới 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Long Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 09/12/1966
  2. Nguyễn Thi Hời 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Hồng Thủy, Lệ Thủy Hy sinh: 14/06/1967
  3. Nguyễn Hữu Hợi 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Phù Lưu Tế, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  4. Nguyễn Văn Hội D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Minh Hội, Minh Nông, Việt Trì, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/09/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Hàng 6; Ô 2; Số 105; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Hội D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Minh Hội, Minh Nông, Việt Trì, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/09/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Hàng 6; Ô 2; Số 105; Khối 0
→ Xem cả 181 người trong các danh sách