Tìm thấy 2.494 hồ sơ cho “Nguyễn Hổ”.

  1. Nguyễn Hoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 212 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 243 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Diệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3957 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Sơn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1930 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hòa Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hòang Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hòang Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hòang Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hòang Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hòe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 592 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Hộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Văn Lâm, Hưng Yên Hy sinh: 20/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Khánh Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Quang - Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 7 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Xuân Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lãng Ngâm - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1971
  4. Nguyễn Thế Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Xuân Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Tràng - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 28/02/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 30.84.08 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 82 người trong các danh sách