Tìm thấy 2.494 hồ sơ cho “Nguyễn Hổ”.

  1. Nguyễn Hoàng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoàng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoàng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoàng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 93 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hóa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hống Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồ Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Bữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 289 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Hộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Văn Lâm, Hưng Yên Hy sinh: 20/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Khánh Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Quang - Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 7 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Xuân Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lãng Ngâm - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1971
  4. Nguyễn Thế Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Xuân Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Tràng - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 28/02/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 30.84.08 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 82 người trong các danh sách