Tìm thấy 2.494 hồ sơ cho “Nguyễn Hổ”.

  1. Lê Nguyên Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Nguyên Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  3. NGuyễn Hồng Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/8/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. NGuyễn Hồng Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. NGuyễn Hồng Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. NGuyễn Hồng Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. NGuyễn Hồng Vũ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 207 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoa Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/2/1964 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoa Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoa Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 223 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoà Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoà Xên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoà Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoài Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu C1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoài Chỉ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/9/1980 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 90 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hoài Phong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 40 · Hàng 20 · Khu N2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoài Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Hộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Văn Lâm, Hưng Yên Hy sinh: 20/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Khánh Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Quang - Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 7 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Xuân Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lãng Ngâm - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1971
  4. Nguyễn Thế Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Xuân Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Tràng - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 28/02/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 30.84.08 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 82 người trong các danh sách