Tìm thấy 2.494 hồ sơ cho “Nguyễn Hổ”.

  1. Nguyễn Hoài Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoài Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1987 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoài Xuân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 35 · Hàng 6 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 269 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàn Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1/2/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/2/1975 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/4/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1953 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1953 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/9/1978 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/11/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/7/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/3/1950 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 146 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 124 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Hộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Văn Lâm, Hưng Yên Hy sinh: 20/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Khánh Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Quang - Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 7 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Xuân Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lãng Ngâm - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1971
  4. Nguyễn Thế Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Xuân Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Tràng - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 28/02/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 30.84.08 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 82 người trong các danh sách