Tìm thấy 2.494 hồ sơ cho “Nguyễn Hổ”.

  1. Nguyễn Hoàng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng D · Lô 54 · Khu A5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoàng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 18 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoàng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoàng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 25 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng I · Lô 59 · Khu A5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Văn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1986 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1951 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 128 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 8 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 56 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 147 · Lô O · Khu O Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 31 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 274 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 54 · Hàng 7 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hòa Kiêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/5/1967 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Hộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Văn Lâm, Hưng Yên Hy sinh: 20/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Khánh Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Quang - Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 7 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Xuân Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lãng Ngâm - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1971
  4. Nguyễn Thế Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Xuân Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Tràng - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 28/02/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 30.84.08 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 82 người trong các danh sách