Tìm thấy 2.494 hồ sơ cho “Nguyễn Hổ”.

  1. Nguyễn Hồng Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Phao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 256 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Phả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 915 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Phỳc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/12/1967 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1986 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2087 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Rô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Hộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Văn Lâm, Hưng Yên Hy sinh: 20/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Khánh Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Quang - Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 7 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Xuân Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lãng Ngâm - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1971
  4. Nguyễn Thế Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Xuân Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Tràng - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 28/02/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 30.84.08 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 82 người trong các danh sách