Tìm thấy 2.495 hồ sơ cho “Nguyễn Hổ”.

  1. Nguyễn Hoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/2/1975 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/10/1967 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C 59 Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoàng Danh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1971 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoàng Hiệp Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 30/06/1983 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C1 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 Quê quán: Hồng Vân, Minh Hải, Minh Hải Đơn vị: công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Quế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1968 Quê quán: khu phố 3 - tp vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Song Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C5 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1983 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D416 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/10/1985 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D ấp bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồ Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Dụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Hương Mai - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Đại Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: D3 - E4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Hồng Khanh
  17. Nguyễn Hồng Nga Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1980 Quê quán: Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 83 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Hộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Văn Lâm, Hưng Yên Hy sinh: 20/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Khánh Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Quang - Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 7 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Xuân Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lãng Ngâm - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1971
  4. Nguyễn Thế Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Xuân Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Tràng - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 28/02/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 30.84.08 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 83 người trong các danh sách