Tìm thấy 2.494 hồ sơ cho “Nguyễn Hổ”.
- Nguyễn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1960 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoà Mục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoà Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoài Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 78 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/10/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 921 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 191 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 675 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 543 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 583 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 294 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 336 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Hộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Văn Lâm, Hưng Yên Hy sinh: 20/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Khánh Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Quang - Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 7 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lãng Ngâm - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1971
- Nguyễn Thế Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Tràng - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 28/02/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 30.84.08 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000