Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng Vân”.

  1. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Đồng Tiến - YênLong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Văn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Vinh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 6/7/1970 Mai táng ban đầu: Nam thị trấn Xiêng Pảng Trung Treng, (20,30) mộ 3