Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng Tiến”.

  1. Nguyễn Hồng Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T161 · Hàng 1 · Lô 10 · Khu M Xem chi tiết →
  2. Nguyễn hồng Tiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 12 · Khu N6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/6/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1976 Quê quán: Bình Phước - Thủ Đức - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Long Giang- Hy sinh: 3/7/1970
  2. Nguyễn Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 20/9/1968
  3. Nguyễn Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Long Giang- Hy sinh: 3/7/1970